学会【學會】
[xué huì] [HỌC 会]
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
通过学习掌握技能;指学术研究团体。
他花了三个月终于学会了骑自行车。
tā huā le sān gè yuè zhōng yú xué huì le qí zì xíng chē.Anh ấy mất ba tháng cuối cùng cũng học được cách đi xe đạp.
真的吗?太好了!我可以学会的。
zhēn de ma? tài hǎo le! wǒ kě yǐ xué huì de.Thật ạ? Tốt quá! Em có thể học được ạ.
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm我们要学会从不同角度看事物。
wǒ men yào xué huì cóng bù tóng jiǎo dù kàn shì wù.Chúng ta cần học cách nhìn sự vật từ nhiều góc độ khác nhau.
是的,我学会了怎么跟客人说话。
shì de, wǒ xué huì le zěn me gēn kè rén shuō huà.Vâng, em đã học được cách nói chuyện với khách.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…