会【會】
[huì]
có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
表示懂得做、有能力或可能,也指相聚
我会说汉语。
wǒ huì shuō hàn yǔ.Tôi biết nói tiếng Trung.
1.cuộc họp; buổi tụ họp
有组织、有目的的集体活动
我们下午有一个会。
wǒ men xià wǔ yǒu yí gè huì.Chiều nay chúng tôi có một cuộc họp.
2.hội; tổ chức
为一定目的组成的团体
他加入了当地的书法协会。
tā jiā rù le dāng dì de shū fǎ xié huì.Anh ấy đã gia nhập hội thư pháp địa phương.
hiểu; lĩnh hội
理解或领悟
他说的话,我已心领神会。
tā shuō de huà, wǒ yǐ xīn lǐng shén huì.Tôi đã ngầm hiểu điều anh ấy nói.
kế toán; nhân viên kế toán (đọc kuài)
用于“会计”,指核算账目或从事该工作的人
她在公司做会计。
tā zài gōng sī zuò kuài jì.Cô ấy làm kế toán tại công ty.
真的吗?明天下午会不会下雨?
zhēn de ma? míng tiān xià wǔ huì bu huì xià yǔ?Thật sao? Chiều mai liệu có mưa không?
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能今天我代替经理参加这次会议。
jīn tiān wǒ dài tì jīng lǐ cān jiā zhè cì huì yì.Hôm nay tôi thay mặt giám đốc tham dự cuộc họp này.
这本书很好看。你会看中文吗?
zhè běn shū hěn hǎo kàn. nǐ huì kàn zhōng wén ma?Quyển sách này rất hay. Em biết đọc tiếng Trung không?
Trong bài: Hỏi quy định mượn sách · 会 / 能 / 可以