会议【會議】
[huì yì] [会 议]
cuộc họp; hội nghị; lượng từ: 场 (chǎng), 届 (jiè)
有组织有领导地商量事情的集会
会议两点开始。
huì yì liǎng diǎn kāi shǐ.Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ.
场、届
怎么了?会议材料很着急用吗?
zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好今天我代替经理参加这次会议。
jīn tiān wǒ dài tì jīng lǐ cān jiā zhè cì huì yì.Hôm nay tôi thay mặt giám đốc tham dự cuộc họp này.
我下午有会议,现在时间很紧。
wǒ xià wǔ yǒu huì yì, xiàn zài shí jiān hěn jǐn.Chiều nay tôi có cuộc họp, bây giờ thời gian rất gấp.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách