会议室
[huì yì shì] [会 议 室]
phòng họp; phòng hội nghị
好,我马上处理,五分钟后到会议室。
hǎo, wǒ mǎ shàng chǔ lǐ, wǔ fēn zhōng hòu dào huì yì shì.Vâng, em xử lý ngay, năm phút nữa em đến phòng họp.
Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于会议室中央摆放着一张大桌子。
huì yì shì zhōng yāng bǎi fàng zhe yì zhāng dà zhuō zi.Chính giữa phòng họp đặt một chiếc bàn lớn.
抓紧分头行动吧,有新进展随时到会议室跟我同步。
zhuā jǐn fēn tóu xíng dòng ba, yǒu xīn jìn zhǎn suí shí dào huì yì shì gēn wǒ tóng bù.Khẩn trương chia nhau hành động đi, có tiến triển mới lập tức đến phòng họp cập nhật với mình.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句