XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

议【議】

[yì]

bình luận; thảo luận; đề xuất

商量、讨论或表达看法。

各方代表将于明日就新的合作协议进行闭门商议。

gè fāng dài biǎo jiāng yú míng rì jiù xīn de hé zuò xié yì jìn xíng bì mén shāng yì.

Đại diện các bên sẽ tiến hành thảo luận kín vào ngày mai về hiệp định hợp tác mới.

ý kiến; đề xuất; quyết nghị

提出的主张、意见或决定。

会议全票通过了保护生态环境的新决议。

huì yì quán piào tōng guò le bǎo hù shēng tài huán jìng de xīn jué yì.

Hội nghị đã bỏ phiếu tuyệt đối thông qua nghị quyết mới về bảo vệ môi trường sinh thái.

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

今天我代替经理参加这次会议。

jīn tiān wǒ dài tì jīng lǐ cān jiā zhè cì huì yì.

Hôm nay tôi thay mặt giám đốc tham dự cuộc họp này.

怎么了?会议材料很着急用吗?

zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?

Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好