XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

议题【議題】

[yì tí] [议 题]

chủ đề thảo luận; chủ đề; đề tài

会议要讨论的题目

我们将在明天的会议上讨论这个议题。

wǒ men jiāng zài míng tiān de huì yì shàng tǎo lùn zhè ge yì tí.

Chúng tôi sẽ thảo luận chủ đề này trong cuộc họp ngày mai.

项

同意,下次研讨会上我们可以提出这个议题。

tóng yì, xià cì yán tǎo huì shàng wǒ men kě yǐ tí chū zhè ge yì tí.

Đồng ý, hội thảo lần tới chúng ta có thể đưa ra chủ đề này.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

在这次会议上,这个议题是次要的。

zài zhè cì huì yì shàng, zhè ge yì tí shì cì yào de.

Trong cuộc họp lần này, chuyên đề này là thứ yếu.

提前让与会人员熟悉核心议题,研讨时才能凝聚共识。

tí qián ràng yù huì rén yuán shú xī hé xīn yì tí, yán tǎo shí cái néng níng jù gòng shí.

Để người tham dự làm quen trước với chủ đề cốt lõi thì khi thảo luận mới có thể đạt được đồng thuận.

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使