命题【命題】
[mìng tí] [命 题]
ra đề; đề bài; mệnh đề (logic, toán học)
逻辑判断的断言或确定的议题
这次高级汉语写作考试的命题紧扣时代发展趋势。
zhè cì gāo jí hàn yǔ xiě zuò kǎo shì de mìng tí jǐn kòu shí dài fā zhǎn qū shì.Đề thi viết tiếng Trung cao cấp lần này bám sát xu thế phát triển của thời đại.
ra đề, ra chủ đề
出试题或确定论文题目
期末考试由三位资深教师共同命题。
qī mò kǎo shì yóu sān wèi zī shēn jiào shī gòng tóng mìng tí.Kỳ thi học kỳ do ba giáo viên giàu kinh nghiệm cùng ra đề.