命运【命運】
[mìng yùn] [命 运]
số phận; định mệnh; lượng từ: 个 (gè)
事物发展变化的趋势及结局。
每个人都能改变命运。
měi gè rén dōu néng gǎi biàn mìng yùn.Mỗi người đều có thể thay đổi số phận.
个
无论如何,沿线各国必须构建信息共享机制,共筑澜湄命运共同体。
wú lùn rú hé, yán xiàn gè guó bì xū gòu jiàn xìn xī gòng xiǎng jī zhì, gòng zhù lán méi mìng yùn gòng tóng tǐ.Bất luận thế nào, các nước ven sông phải xây dựng cơ chế chia sẻ thông tin, cùng vun đắp cộng đồng chung vận mệnh Lan Thương - Mê Kông.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何他把自己的不幸都归咎于命运。
tā bǎ zì jǐ de bú xìng dōu guī jiù yú mìng yùn.Anh ấy đổ lỗi mọi sự bất hạnh của mình cho số phận.
嗯,你关注叙事结构与人物悲剧命运的关联了吗?家族衰亡才是根源。
èn, nǐ guān zhù xù shì jié gòu yǔ rén wù bēi jù mìng yùn de guān lián le ma? jiā zú shuāi wáng cái shì gēn yuán.Ừm, bạn đã chú ý đến mối liên hệ giữa cấu trúc tự sự và số phận bi kịch của nhân vật chưa? Sự suy tàn của gia tộc mới là nguồn cơn.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại