好运【好運】
[hǎo yùn] [HẢO 运]
vận may; may mắn
好的运气,幸运的遭遇。
明天就要考试了,祝你考试顺利,带来好运!
míng tiān jiù yào kǎo shì le, zhù nǐ kǎo shì shùn lì, dài lái hǎo yùn!Ngày mai thi rồi, chúc bạn thi cử thuận lợi và gặp nhiều may mắn!
嗯,问清楚再做决定,祝你好运!
èn, wèn qīng chǔ zài zuò jué dìng, zhù nǐ hǎo yùn!Ừm, hỏi rõ ràng rồi hẵng ra quyết định, chúc bạn may mắn!
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn难道机遇和好运气真的不占主要因素吗?
nán dào jī yù hé hǎo yùn qì zhēn de bú zhàn zhǔ yào yīn sù ma?Chẳng lẽ cơ hội và vận may thực sự không chiếm yếu tố chủ yếu sao ạ?
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于嗯,带着这份信心去尝试吧,不必过于焦虑,祝你好运!
èn, dài zhe zhè fèn xìn xīn qù cháng shì ba, bú bì guò yú jiāo lǜ, zhù nǐ hǎo yùn!Ừ, mang theo niềm tin này mà thử đi, không cần quá lo âu, chúc em may mắn!
Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了