运【運】
[yùn]
di chuyển; vận chuyển; sử dụng
搬运或使用
这批新鲜水果必须在今天之内运到超市。
zhè pī xīn xiān shuǐ guǒ bì xū zài jīn tiān zhī nèi yùn dào chāo shì.Lô hoa quả tươi này phải được chuyển đến siêu thị trong ngày hôm nay.
vận mệnh; vận may
运气或命运
他最近运不太好,做什么都不顺。
tā zuì jìn yùn bú tài hǎo, zuò shén me dōu bú shùn.Dạo này anh ấy vận không tốt, làm gì cũng không suôn sẻ.
嗯,我觉得有点累,很少运动。
èn, wǒ jué de yǒu diǎn lèi, hěn shǎo yùn dòng.Ừm, tôi thấy hơi mệt, ít vận động.
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng他偶尔会买一张彩票试试运气。
tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.
等我一下,我穿上运动鞋就走。
děng wǒ yí xià, wǒ chuān shàng yùn dòng xié jiù zǒu.Đợi mình một chút, mình đi giày thể thao vào là đi.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好