运用
[yùn yòng] [运 用]
sử dụng; đưa vào sử dụng
把知识方法用于实践
学了新词语后要学会在生活中运用。
xué le xīn cí yǔ hòu yào xué huì zài shēng huó zhōng yùn yòng.Sau khi học từ mới cần phải biết vận dụng vào đời sống.
对,所以我们正运用语音识别技术构建数据库,加快效率。
duì, suǒ yǐ wǒ men zhèng yùn yòng yǔ yīn shí bié jì shù gòu jiàn shù jù kù, jiā kuài xiào lǜ.Vâng, nên chúng em đang ứng dụng công nghệ nhận diện giọng nói để xây dựng cơ sở dữ liệu nhằm đẩy nhanh hiệu suất.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt这幅油画的色彩运用非常大胆。
zhè fú yóu huà de sè cǎi yùn yòng fēi cháng dà dǎn.Cách dùng màu sắc của bức tranh sơn dầu này rất táo bạo.
总结得很到位。希望你能把这套核实方法运用到日常生活中。
zǒng jié de hěn dào wèi. xī wàng nǐ néng bǎ zhè tào hé shí fāng fǎ yùn yòng dào rì cháng shēng huó zhōng.Tổng kết rất chuẩn xác. Thầy hy vọng em có thể đem bộ phương pháp xác minh này vận dụng vào cuộc sống thường nhật.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见