作用
[zuò yòng] [作 用]
tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả
对事物产生的影响或效果
水对身体有很大作用。
shuǐ duì shēn tǐ yǒu hěn dà zuò yòng.Nước có tác động rất lớn đối với cơ thể.
tác động lên; gây ảnh hưởng
对事物产生影响
外力作用在这个点上。
wài lì zuò yòng zài zhè ge diǎn shàng.Lực ngoài tác động lên điểm này.
嗯,吃了这些药会有副作用吗?
èn, chī le zhè xiē yào huì yǒu fù zuò yòng ma?Ừm, uống những loại thuốc này xong có bị tác dụng phụ không?
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh这种药物具有镇静止痛的作用。
zhè zhǒng yào wù jù yǒu zhèn jìng zhǐ tòng de zuò yòng.Loại thuốc này có tác dụng trấn tĩnh giảm đau.
除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?
chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免