职能【職能】
[zhí néng] [职 能]
chức năng; vai trò
人、事物或机构应有的功能与作用
这个部门的主要职能是管理财务。
zhè ge bù mén de zhǔ yào zhí néng shì guǎn lǐ cái wù.Chức năng chính của bộ phận này là quản lý tài chính.
那监管机构将如何执行?具体职能部门划分清楚了吗?
nà jiān guǎn jī gòu jiāng rú hé zhí xíng? jù tǐ zhí néng bù mén huà fēn qīng chǔ le ma?Vậy cơ quan giám sát quản lý sẽ thực thi như thế nào? Bộ phận chức năng cụ thể đã phân chia rõ ràng chưa ạ?
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…依法履行检察职能是他的职责。
yī fǎ lǚ xíng jiǎn chá zhí néng shì tā de zhí zé.Thực hiện chức năng kiểm sát theo pháp luật là trách nhiệm của ông ấy.
可是面对跨部门协作时,职能交叉常常导致踢皮球和推诿责任的现象。
kě shì miàn duì kuà bù mén xié zuò shí, zhí néng jiāo chā cháng cháng dǎo zhì tī pí qiú hé tuī wěi zé rèn de xiàn xiàng.Thế nhưng khi đối diện với sự phối hợp liên ban ngành, chức năng chồng chéo thường dẫn đến hiện tượng đùn đẩy trách nhiệm.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃