力量
[lì liang] [力 量]
1.sức mạnh; lực lượng; sức lực
人或事物的力气、作用与能力。
个人的力量是有限的。
gè rén de lì liàng shì yǒu xiàn de.Sức mạnh của cá nhân là có hạn.
2.lực lượng (chính trị, quân sự, tổ chức)
指政治、军事或组织方面的人员或实力。
我们需要团结一切可以团结的力量。
wǒ men xū yào tuán jié yí qiè kě yǐ tuán jié de lì liàng.Chúng ta cần đoàn kết mọi lực lượng có thể đoàn kết.
除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?
chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免知识即力量,我们要不断学习。
zhī shi jí lì liàng, wǒ men yào bú duàn xué xí.Kiến thức chính là sức mạnh, chúng ta phải không ngừng học tập.
原来日积月累的力量这么大,我总算明白症结所在了。
yuán lái rì jī yuè lěi de lì liàng zhè me dà, wǒ zǒng suàn míng bái zhēng jié suǒ zài le.Hóa ra sức mạnh tích lũy ngày qua ngày lớn như vậy, em rốt cuộc đã hiểu vấn đề mấu chốt nằm ở đâu rồi.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于