成效
[chéng xiào] [成 效]
hiệu quả; kết quả
功效;获得的效果或结果。
经过几个月的努力,这项工作终于见到了成效。
jīng guò jǐ gè yuè de nǔ lì, zhè xiàng gōng zuò zhōng yú jiàn dào le chéng xiào.Sau vài tháng nỗ lực, công việc này cuối cùng đã thấy được hiệu quả.
大功告成,今晚的突击总算成效显著。
dà gōng gào chéng, jīn wǎn de tū jī zǒng suàn chéng xiào xiǎn zhù.Thành công tốt đẹp, đợt làm gấp tối nay rốt cuộc cũng có kết quả rõ rệt.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性这项改革带来的成效显而易见。
zhè xiàng gǎi gé dài lái de chéng xiào xiǎn ér yì jiàn.Hiệu quả do cải cách này mang lại rất rõ ràng.
降幅大概有多少?之前推行的新促销政策没见成效吗?
jiàng fú dà gài yǒu duō shǎo? zhī qián tuī xíng de xīn cù xiāo zhèng cè méi jiàn chéng xiào ma?Mức giảm khoảng bao nhiêu? Chính sách khuyến mãi mới triển khai trước đó không có hiệu quả sao?
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性