XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

成为

[chéng wéi] [成 为]

trở thành; biến thành

变成某种身份、状态或事物

他成为了老师。

tā chéng wéi le lǎo shī.

Anh ấy đã trở thành giáo viên.

想成为项目经理,既要技术也要管理。

xiǎng chéng wéi xiàng mù jīng lǐ, jì yào jì shù yě yào guǎn lǐ.

Muốn trở thành quản lý dự án, vừa cần kỹ thuật vừa cần quản lý.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

成为一名医生一直都是他的梦。

chéng wéi yì míng yī shēng yì zhí dōu shì tā de mèng.

Trở thành bác sĩ luôn là giấc mơ của anh ấy.

我希望毕业后成为一名出色的商务翻译。

wǒ xī wàng bì yè hòu chéng wéi yì míng chū sè de shāng wù fān yì.

Em hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ trở thành một biên phiên dịch thương mại xuất sắc.

Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập