认为【認為】
[rèn wéi] [认 为]
cho rằng; nghĩ rằng; nhận thấy
对某事持有某种看法
我认为他是对的。
wǒ rèn wéi tā shì duì de.Tôi nghĩ anh ấy đúng.
那您认为该怎么解决这个招聘偏见呢?
nà nín rèn wéi gāi zěn me jiě jué zhè ge zhāo pìn piān jiàn ne?Vậy thầy cho rằng nên giải quyết định kiến tuyển dụng này thế nào?
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm大家都认为他是一个数学天才。
dà jiā dōu rèn wéi tā shì yí gè shù xué tiān cái.Mọi người đều cho rằng cậu ấy là một thiên tài toán học.
他们认为我们的商业模式潜在风险太大。
tā men rèn wéi wǒ men de shāng yè mó shì qián zài fēng xiǎn tài dà.Họ cho rằng mô hình kinh doanh của chúng ta tiềm ẩn rủi ro quá lớn.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来