道
[dào]
lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn
道路;方法、道理;量词
这道题非常难。
zhè dào tí fēi cháng nán.Câu hỏi này rất khó.
nói; bày tỏ lời
说;用语言表示
他向老师道了谢。
tā xiàng lǎo shī dào le xiè.Anh ấy đã cảm ơn thầy.
đạo; Đạo giáo
学说或道教思想
他开始学习道教。
tā kāi shǐ xué xí dào jiào.Anh ấy bắt đầu học Đạo giáo.
tưởng là; cho rằng
以为;认为
我道是谁呢。
wǒ dào shì shuí ne.Tôi tưởng là ai chứ.
条、股
你知道这里为什么用“得”吗?
nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得奶奶亲手做的饼味道非常香脆。
nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.
真的,我最后几道题都没做完。
zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样