XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

路途

[lù tú] [路 途]

(nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường; lối đi

路程;行走的道路或旅程

虽然路途遥远,但他依然坚持前行。

suī rán lù tú yáo yuǎn, dàn tā yī rán jiān chí qián xíng.

Dù chặng đường xa xôi, anh ấy vẫn kiên trì đi tiếp.

确实路途奔波,但亲身参与生态修复,其社会意义深远啊。

què shí lù tú bēn bō, dàn qīn shēn cān yù shēng tài xiū fù, qí shè huì yì yì shēn yuǎn a.

Quả thật đường xá vất vả, nhưng bản thân tham gia phục hồi sinh thái thì ý nghĩa xã hội của nó vô cùng sâu sắc mà.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

奔赴深山路途过于遥远,况且近期气象预报显示恶劣天气频发。

bēn fù shēn shān lù tú guò yú yáo yuǎn, kuàng qiě jìn qī qì xiàng yù bào xiǎn shì è liè tiān qì pín fā.

Đến núi sâu đường xá quá xa xôi, hơn nữa dự báo thời tiết gần đây cho thấy thời tiết xấu xảy ra thường xuyên.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

路途遥远,请一路多加保重。

lù tú yáo yuǎn, qǐng yí lù duō jiā bǎo zhòng.

Đường sá xa xôi, xin hãy bảo trọng trên đường đi.