路程
[lù chéng] [路 程]
1.lộ trình; con đường đã đi; khoảng cách đã đi
道路的远近;走过的距离
虽然路程遥远,但大家依然感到非常兴奋。
suī rán lù chéng yáo yuǎn, dàn dà jiā yī rán gǎn dào fēi cháng xīng fèn.Mặc dù quãng đường xa xôi, nhưng mọi người vẫn cảm thấy rất hào hứng.
2.quãng đường (thuật ngữ vật lý)
物理学中指质点运动轨迹的长度
物体做匀速运动时,路程与时间成正比。
wù tǐ zuò yún sù yùn dòng shí, lù chéng yǔ shí jiān chéng zhèng bǐ.Khi vật chuyển động đều, quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian.
那是因为系统按最远的路程扣钱了。
nà shì yīn wèi xì tǒng àn zuì yuǎn de lù chéng kòu qián le.Đó là vì hệ thống đã trừ tiền theo quãng đường xa nhất.
Trong bài: Thẻ xe buýt trừ sai tiền · 好像不过,绕过去的话路程会不会太迂回?
bú guò, rào guò qù de huà lù chéng huì bu huì tài yū huí?Nhưng nếu đi vòng qua đó thì có quá lòng vòng không?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…对啊,我昨天打车也发现了。同样的路程,我的手机显示五十块,我同事的才三十块。
duì a, wǒ zuó tiān dǎ chē yě fā xiàn le. tóng yàng de lù chéng, wǒ de shǒu jī xiǎn shì wǔ shí kuài, wǒ tóng shì de cái sān shí kuài.Đúng vậy, hôm qua mình gọi xe cũng phát hiện ra. Cùng một quãng đường, điện thoại của mình hiển thị năm mươi tệ, của đồng nghiệp mình mới ba mươi tệ.
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑