工程
[gōng chéng] [工 程]
1.kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án
土木建筑或其他生产制造的较大项目。
这项工程需要很多人才。
zhè xiàng gōng chéng xū yào hěn duō rén cái.Công trình này cần rất nhiều nhân tài.
2.công việc to lớn, phức tạp
泛指需要投入大量人力的复杂工作。
培养人才是一项长期的工程。
péi yǎng rén cái shì yí xiàng cháng qī de gōng chéng.Bồi dưỡng nhân tài là một công việc lâu dài.
个、项
那我这就联系工程队,让他们出一份改造施工方案?
nà wǒ zhè jiù lián xì gōng chéng duì, ràng tā men chū yí fèn gǎi zào shī gōng fāng àn?Vậy em liên hệ đội thi công ngay để họ lập một phương án cải tạo ạ?
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性李工程师的工作经验非常丰富。
lǐ gōng chéng shī de gōng zuò jīng yàn fēi cháng fēng fù.Kỹ sư Lý có kinh nghiệm làm việc rất phong phú.
所以工程师们必须精确调整磁场参数来稳定它,对吗?
suǒ yǐ gōng chéng shī men bì xū jīng què tiáo zhěng cí chǎng cān shù lái wěn dìng tā, duì ma?Vậy các kỹ sư phải điều chỉnh chính xác tham số từ trường để ổn định nó, đúng không?
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…