工学
[gōng xué] [工 HỌC]
kỹ thuật; khoa học công nghiệp
小美,我看过工学院的培养方案了,学生们技术扎实,但似乎缺乏必要的人文素养。
xiǎo měi, wǒ kàn guo gōng xué yuàn de péi yǎng fāng àn le, xué shēng men jì shù zhā shi, dàn sì hū quē fá bì yào de rén wén sù yǎng.Tiểu Mỹ, thầy đã xem qua phương án đào tạo của viện kỹ thuật rồi, sinh viên kỹ thuật vững vàng, nhưng dường như thiếu tố chất nhân văn cần thiết.
Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为他的敬业精神值得公司每一位员工学习。
tā de jìng yè jīng shén zhí dé gōng sī měi yí wèi yuán gōng xué xí.Tinh thần tận tâm với công việc của anh ấy đáng để mỗi nhân viên trong công ty học tập.