工学院
[gōng xué yuàn] [工 HỌC 院]
trường kỹ thuật; đại học kỹ thuật
小美,我看过工学院的培养方案了,学生们技术扎实,但似乎缺乏必要的人文素养。
xiǎo měi, wǒ kàn guo gōng xué yuàn de péi yǎng fāng àn le, xué shēng men jì shù zhā shi, dàn sì hū quē fá bì yào de rén wén sù yǎng.Tiểu Mỹ, thầy đã xem qua phương án đào tạo của viện kỹ thuật rồi, sinh viên kỹ thuật vững vàng, nhưng dường như thiếu tố chất nhân văn cần thiết.
Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为