学院【學院】
[xué yuàn] [HỌC 院]
1.trường cao đẳng; học viện; trường
进行高等教育的学校
学院很大。
xué yuàn hěn dà.Trường cao đẳng rất lớn.
2.khoa, đơn vị trực thuộc đại học
大学内按学科设置的教学单位
她在这所大学的医学院学习。
tā zài zhè suǒ dà xué de yī xué yuàn xué xí.Cô ấy học tại khoa Y của trường đại học này.
所
不是,你要去国际学院的网站上找。
bú shì, nǐ yào qù guó jì xué yuàn de wǎng zhàn shàng zhǎo.Không phải, em phải đi đến trên trang web của học viện quốc tế tìm.
Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于我帮学院组织过国际会议,还翻译过不少材料。
wǒ bāng xué yuàn zǔ zhī guò guó jì huì yì, hái fān yì guò bù shǎo cái liào.Em từng giúp học viện tổ chức hội nghị quốc tế, còn dịch không ít tài liệu.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập学院安排他来组织这次学术会议。
xué yuàn ān pái tā lái zǔ zhī zhè cì xué shù huì yì.Khoa phân công anh ấy tổ chức hội nghị khoa học lần này.