工艺【工藝】
[gōng yì] [工 艺]
kỹ thuật; công nghệ; quy trình sản xuất
将原材料加工制成成品的技能与方法
这家工厂的生产工艺非常先进。
zhè jiā gōng chǎng de shēng chǎn gōng yì fēi cháng xiān jìn.Quy trình công nghệ sản xuất của nhà máy này rất tiên tiến.
那我该去哪里联系有代表性的手工艺人呢?
nà wǒ gāi qù nǎ lǐ lián xì yǒu dài biǎo xìng de shǒu gōng yì rén ne?Vậy em nên đi đâu để liên hệ với những nghệ nhân có tính đại diện ạ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。
hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量这件手工艺品的做工非常细致。
zhè jiàn shǒu gōng yì pǐn de zuò gōng fēi cháng xì zhì.Đồ thủ công mỹ nghệ này được làm vô cùng tinh xảo.