手艺【手藝】
[shǒu yì] [手 艺]
sự khéo léo; tay nghề; thủ công
手工技艺或做工的本领。
王师傅的手艺非常好,做出来的家具很精美。
wáng shī fu de shǒu yì fēi cháng hǎo, zuò chū lái de jiā jù hěn jīng měi.Tay nghề của thợ Vương rất giỏi, đồ nội thất làm ra rất tinh xảo.
为什么现在的年轻人都不愿意留下来学门手艺呢?
wèi shén me xiàn zài de nián qīng rén dōu bú yuàn yì liú xià lái xué mén shǒu yì ne?Tại sao người trẻ bây giờ đều không muốn ở lại học lấy một nghề tay chân ạ?
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐几年不练,他的手艺彻底荒了。
jǐ nián bú liàn, tā de shǒu yì chè dǐ huāng le.Mấy năm không luyện tập, tay nghề của anh ấy đã bị lụt hẳn.
确实。但如果只靠政府补贴,手艺人能维持生活吗?
què shí. dàn rú guǒ zhǐ kào zhèng fǔ bǔ tiē, shǒu yì rén néng wéi chí shēng huó ma?Quả thực vậy. Nhưng nếu chỉ dựa vào trợ cấp chính phủ, nghệ nhân có duy trì được cuộc sống không?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得