XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艺

[yì]

kỹ năng; nghệ thuật

那我该去哪里联系有代表性的手工艺人呢?

nà wǒ gāi qù nǎ lǐ lián xì yǒu dài biǎo xìng de shǒu gōng yì rén ne?

Vậy em nên đi đâu để liên hệ với những nghệ nhân có tính đại diện ạ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

这家工厂的生产工艺非常先进。

zhè jiā gōng chǎng de shēng chǎn gōng yì fēi cháng xiān jìn.

Quy trình công nghệ sản xuất của nhà máy này rất tiên tiến.

这样你的数字艺术创作在法律上就安全了。

zhè yàng nǐ de shù zì yì shù chuàng zuò zài fǎ lǜ shàng jiù ān quán le.

Như vậy sáng tác nghệ thuật số của em sẽ an toàn về mặt pháp lý.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免