XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

文艺【文藝】

[wén yì] [VĂN 艺]

văn học và nghệ thuật

文学和艺术的统称。

她从小就对文艺活动非常感兴趣。

tā cóng xiǎo jiù duì wén yì huó dòng fēi cháng gǎn xìng qù.

Từ nhỏ cô ấy đã rất có hứng thú với các hoạt động văn nghệ.

đượm chất nghệ thuật, lãng mạn, đậm chất văn nghệ

形容有文化情调或艺术气质的。

她的穿衣风格很文艺,非常有个人特色。

tā de chuān yī fēng gé hěn wén yì, fēi cháng yǒu gè rén tè sè.

Phong cách ăn mặc của cô ấy rất nghệ thuật, vô cùng có nét riêng.

学校主办了一场精彩的文艺晚会。

xué xiào zhǔ bàn le yì chǎng jīng cǎi de wén yì wǎn huì.

Trường tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ rất hay.

他凭借这部作品在文艺界一举成名。

tā píng jiè zhè bù zuò pǐn zài wén yì jiè yì jǔ chéng míng.

Anh ấy nổi tiếng trong giới văn nghệ nhờ tác phẩm này.