技艺【技藝】
[jì yì] [技 艺]
kỹ năng; nghệ thuật
富于技巧的手艺或技能
他在书法上有很高的技艺。
tā zài shū fǎ shàng yǒu hěn gāo de jì yì.Anh ấy có kỹ năng thư pháp rất cao.
您是担心大家只看热闹,反而忽略了技艺本质吗?
nín shì dān xīn dà jiā zhǐ kàn rè nào, fǎn ér hū lüè le jì yì běn zhì ma?Thầy lo lắng mọi người chỉ xem cho vui, trái lại bỏ qua bản chất kỹ nghệ sao ạ?
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản这个主意很好!国际视角能让更多人关注这些技艺。
zhè ge zhǔ yì hěn hǎo! guó jì shì jiǎo néng ràng gèng duō rén guān zhù zhè xiē jì yì.Ý tưởng này rất tốt! Góc nhìn quốc tế có thể giúp nhiều người chú ý đến những kỹ nghệ này hơn.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得老师傅乐于向年轻人传授技艺。
lǎo shī fu lè yú xiàng nián qīng rén chuán shòu jì yì.Thợ cả sẵn lòng truyền dạy tay nghề cho người trẻ.
