技术【技術】
[jì shù] [技 术]
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng; lượng từ: 门 (mén), 种 (zhǒng), 项 (xiàng)
专门的知识和技能
他的电脑技术很好。
tā de diàn nǎo jì shù hěn hǎo.Kỹ năng máy tính của anh ấy rất tốt.
门、种、项
好的,还需要我通知技术部门吗?
hǎo de, hái xū yào wǒ tōng zhī jì shù bù mén ma?Vâng ạ, em còn cần thông báo cho bộ phận kỹ thuật không ạ?
Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于对于新技术,他的态度很保守。
duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.
难怪,你现在的技术真是越来越好了。
nán guài, nǐ xiàn zài de jì shù zhēn shì yuè lái yuè hǎo le.Thảo nào, kỹ thuật bây giờ của cậu đúng là càng ngày càng tốt rồi.
Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…