新技术
[xīn jì shù] [新 技 术]
công nghệ mới
真的,新技术确实比我们以前人工查词快得多。
zhēn de, xīn jì shù què shí bǐ wǒ men yǐ qián rén gōng chá cí kuài de duō.Thật ạ, công nghệ mới đúng là nhanh hơn chúng ta tra từ thủ công trước đây rất nhiều.
Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……对于新技术,他的态度很保守。
duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.
您的意思是,目前这种新技术的成本还是太高了?
nín de yì sī shì, mù qián zhè zhǒng xīn jì shù de chéng běn hái shì tài gāo le?Ý của thầy là, hiện tại chi phí của loại công nghệ mới này vẫn quá cao?
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下