新型
[xīn xíng] [新 型]
loại mới; kiểu mới
新出现的类型或款式
公司开发了一种新型产品。
gōng sī kāi fā le yì zhǒng xīn xíng chǎn pǐn.Công ty đã phát triển một loại sản phẩm kiểu mới.
新型合金材料?这种材料的防腐蚀效果怎么样?
xīn xíng hé jīn cái liào? zhè zhǒng cái liào de fáng fǔ shí xiào guǒ zěn me yàng?Vật liệu hợp kim kiểu mới? Hiệu quả chống ăn mòn của loại vật liệu này thế nào?
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而医院引进了一批新型医疗器械。
yī yuàn yǐn jìn le yì pī xīn xíng yī liáo qì xiè.Bệnh viện đã nhập về một lô dụng cụ y tế kiểu mới.
考虑了。我们在模型中引入了一种新型合金材料。
kǎo lǜ le. wǒ men zài mó xíng zhōng yǐn rù le yì zhǒng xīn xíng hé jīn cái liào.Đã cân nhắc rồi ạ. Chúng em đã đưa vào trong mô hình một loại vật liệu hợp kim kiểu mới.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而