新式
[xīn shì] [新 式]
phong cách mới; loại mới nhất
新的形式或样式
这家餐厅采用新式装修,环境时尚又舒适。
zhè jiā cān tīng cǎi yòng xīn shì zhuāng xiū, huán jìng shí shàng yòu shū shì.Nhà hàng này áp dụng phong cách mới trong trang trí, không gian thời thượng và thoải mái.
新式武器的威力令人震惊。
xīn shì wǔ qì de wēi lì lìng rén zhèn jīng.Sức mạnh của loại vũ khí mới làm mọi người kinh ngạc.
近代中国许多先驱学者都曾在这所新式学堂任教。
jìn dài zhōng guó xǔ duō xiān qū xué zhě dōu céng zài zhè suǒ xīn shì xué táng rèn jiào.Nhiều học giả tiên phong của Trung Quốc thời cận đại từng giảng dạy tại ngôi trường mới này.