新颖【新穎】
[xīn yǐng] [新 颖]
mới lạ; mới mẻ; độc đáo
形容事物新鲜别致,有独创性。
这款广告设计很新颖,吸引了很多年轻人的注意。
zhè kuǎn guǎng gào shè jì hěn xīn yǐng, xī yǐn le hěn duō nián qīng rén de zhù yì.Thiết kế quảng cáo này rất mới lạ, thu hút sự chú ý của nhiều người trẻ.
我更喜欢配乐,传统乐器结合电子音乐,感觉新颖极了。
wǒ gèng xǐ huan pèi yuè, chuán tǒng yuè qì jié hé diàn zǐ yīn yuè, gǎn jué xīn yǐng jí le.Mình càng thích nhạc đệm hơn, nhạc cụ truyền thống kết hợp âm nhạc điện tử, cảm giác mới lạ cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了大家提出了很多新颖的创意。
dà jiā tí chū le hěn duō xīn yǐng de chuàng yì.Mọi người đã đưa ra rất nhiều ý tưởng sáng tạo mới mẻ.
但评委可能会受视觉效果的潜移默化影响。毕竟,新颖的形式更容易脱颖而出。
dàn píng wěi kě néng huì shòu shì jué xiào guǒ de qián yí mò huà yǐng xiǎng. bì jìng, xīn yǐng de xíng shì gèng róng yì tuō yǐng ér chū.Nhưng ban giám khảo có thể bị ảnh hưởng ngầm bởi hiệu ứng thị giác. Dù sao thì hình thức mới mẻ cũng dễ nổi bật hơn.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓