新兴【新興】
[xīn xīng] [新 兴]
(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
刚出现并具有发展前途的。
发展新兴产业有助于推动当地的经济增长。
fā zhǎn xīn xīng chǎn yè yǒu zhù yú tuī dòng dāng dì de jīng jì zēng zhǎng.Phát triển các ngành công nghiệp mới nổi giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế địa phương.
好吧,看来我也该重新审视这种新兴方案的可行性了。
hǎo ba, kàn lái wǒ yě gāi chóng xīn shěn shì zhè zhǒng xīn xīng fāng àn de kě xíng xìng le.Được rồi, xem ra mình cũng nên đánh giá lại tính khả thi của phương án mới nổi này.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão小明,你看了最近关于新兴经济体跨境支付的报告吗?
xiǎo míng, nǐ kàn le zuì jìn guān yú xīn xīng jīng jì tǐ kuà jìng zhī fù de bào gào ma?Tiểu Minh, em đã xem báo cáo gần đây về thanh toán xuyên biên giới của các nền kinh tế mới nổi chưa?
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻这家新兴科技公司很有前途。
zhè jiā xīn xīng kē jì gōng sī hěn yǒu qián tú.Công ty công nghệ mới nổi này rất có triển vọng.