新鲜【新鮮】
[xīn xiān] [新 鲜]
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ
刚生产未变质,或新奇少见
这些水果非常新鲜。
zhè xiē shuǐ guǒ fēi cháng xīn xiān.Mấy loại trái cây này rất tươi.
好,那我周日去买新鲜的鱼。
hǎo, nà wǒ zhōu rì qù mǎi xīn xiān de yú.Được, vậy chủ nhật thầy đi mua cá tươi.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà服务员,请给我一杯新鲜果汁。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.
嗯,先看苹果吧。这些苹果新鲜吗?
èn, xiān kàn píng guǒ ba. zhè xiē píng guǒ xīn xiān ma?Ừm, xem táo trước đi. Những quả táo này có tươi không?
Trong bài: Chọn mua hoa quả tươi ở chợ