海鲜【海鮮】
[hǎi xiān] [海 鲜]
hải sản
来自海洋可供食用的鱼虾贝类等
我们今晚去吃海鲜吧。
wǒ men jīn wǎn qù chī hǎi xiān ba.Tối nay chúng ta đi ăn hải sản nhé.
真的吗?是不是昨天吃海鲜引起的?
zhēn de ma? shì bu shì zuó tiān chī hǎi xiān yǐn qǐ de?Thật sao? Có phải do hôm qua ăn hải sản gây ra không?
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh影响很大。邻国渔民的收入大幅下降,因为没人敢买他们的海鲜了。
yǐng xiǎng hěn dà. lín guó yú mín de shōu rù dà fú xià jiàng, yīn wèi méi rén gǎn mǎi tā men de hǎi xiān le.Ảnh hưởng rất lớn. Thu nhập của ngư dân nước láng giềng giảm mạnh, bởi vì không ai dám mua hải sản của họ nữa.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类他不太喜欢吃腥味太重的海鲜。
tā bú tài xǐ huan chī xīng wèi tài zhòng de hǎi xiān.Anh ấy không thích ăn hải sản có mùi tanh quá nồng.