海产
[hǎi chǎn] [海 产]
hải sản; sản xuất từ biển
数据显示,放射性同位素沉淀在海产品中不断累积。这太让人担忧了。
shù jù xiǎn shì, fàng shè xìng tóng wèi sù chén diàn zài hǎi chǎn pǐn zhōng bú duàn lěi jī. zhè tài ràng rén dān yōu le.Dữ liệu cho thấy, sự lắng đọng đồng vị phóng xạ không ngừng tích lũy trong hải sản. Điều này quá khiến người ta lo âu rồi.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类沿海地区的渔民主要依靠人工养殖海产品为生。
yán hǎi dì qū de yú mín zhǔ yào yī kào rén gōng yǎng zhí hǎi chǎn pǐn wéi shēng.Ngư dân vùng ven biển chủ yếu sống dựa vào việc nuôi trồng hải sản nhân tạo.
渔民清晨出海捕捞,给市场带来了最新鲜活的海产品。
yú mín qīng chén chū hǎi bǔ lāo, gěi shì chǎng dài lái le zuì xīn xiān huó de hǎi chǎn pǐn.Ngư dân ra khơi đánh bắt từ sáng sớm, đem đến cho chợ những loại hải sản tươi sống nhất.