财产
[cái chǎn] [财 产]
tài sản; của cải
个人或组织拥有的财物资产
请保护好自己的个人财产。
qǐng bǎo hù hǎo zì jǐ de gè rén cái chǎn.Xin hãy bảo vệ tốt tài sản cá nhân của mình.
笔
当然啦,这直接关系到老年人的财产安全呢。
dāng rán lā, zhè zhí jiē guān xì dào lǎo nián rén de cái chǎn ān quán ne.Đương nhiên rồi, việc này liên quan trực tiếp đến an toàn tài sản của người già mà.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi任何人不得擅自处分该项财产。
rèn hé rén bù de shàn zì chǔ fèn gāi xiàng cái chǎn.Không ai được tự ý định đoạt khoản tài sản này.
是的。现行公约主要侧重于赔偿直接的物质财产损失。
shì de. xiàn xíng gōng yuē zhǔ yào cè zhòng yú péi cháng zhí jiē de wù zhì cái chǎn sǔn shī.Đúng vậy. Công ước hiện hành chủ yếu chú trọng vào bồi thường tổn thất tài sản vật chất trực tiếp.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类