资产【資產】
[zī chǎn] [资 产]
tài sản
个人或企业拥有的财产
这家公司的总资产每年都在增加。
zhè jiā gōng sī de zǒng zī chǎn měi nián dōu zài zēng jiā.Tổng tài sản của công ty này tăng lên mỗi năm.
建议你通过多元化资产配置分散投资风险。
jiàn yì nǐ tōng guò duō yuán huà zī chǎn pèi zhì fēn sàn tóu zī fēng xiǎn.Khuyên cậu nên phân tán rủi ro đầu tư thông qua phân bổ tài sản đa dạng.
Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính这家公司的资产已经超过千万。
zhè jiā gōng sī de zī chǎn yǐ jīng chāo guò qiān wàn.Tài sản của công ty này đã vượt quá chục triệu.
太感谢老师了!我回去先和家人列个资产清单。
tài gǎn xiè lǎo shī le! wǒ huí qù xiān hé jiā rén liè gè zī chǎn qīng dān.Cảm ơn thầy nhiều lắm ạ! Em về sẽ cùng người nhà liệt kê danh sách tài sản trước.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát