资本【資本】
[zī běn] [资 本]
1.vốn (kinh tế)
用于生产经营以获取利润的本钱
公司需要足够的资本才能扩大业务。
gōng sī xū yào zú gòu de zī běn cái néng kuò dà yè wù.Công ty cần có đủ vốn mới có thể mở rộng kinh doanh.
2.vốn liếng, lợi thế (nghĩa bóng)
借以获取利益的凭借或条件
年轻就是奋斗的资本。
nián qīng jiù shì fèn dòu de zī běn.Tuổi trẻ chính là vốn liếng để phấn đấu.
你的顾虑具体是指资本流动冲击还是汇率传导?
nǐ de gù lǜ jù tǐ shì zhǐ zī běn liú dòng chōng jī hái shì huì lǜ chuán dǎo?Mối lo ngại của em cụ thể là cú sốc dòng vốn lưu chuyển hay sự lan truyền tỷ giá?
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于对啊,资本涌入后过度商业化,直接导致租金暴涨。
duì a, zī běn yǒng rù hòu guò dù shāng yè huà, zhí jiē dǎo zhì zū jīn bào zhǎng.Đúng vậy, tư bản đổ vào sau đó thương mại hóa quá đà, trực tiếp dẫn đến giá thuê tăng vọt.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật资本家不能肆无忌惮地剥削劳工。
zī běn jiā bù néng sì wú jì dàn dì bō xuē láo gōng.Nhà tư bản không thể bóc lột người lao động một cách vô tội vạ.