本
[běn]
quyển; cuốn (lượng từ)
根或根源;自己的;这、此
我买了一本书。
wǒ mǎi le yì běn shū.Tôi đã mua một quyển sách.
1.vốn, tiền vốn
经营所用的钱财
这次生意连本都亏了。
zhè cì shēng yì lián běn dōu kuī le.Vụ làm ăn này lỗ mất cả vốn.
2.bản, phiên bản
书籍、文件等的版本或底稿
这部小说有两个译本。
zhè bù xiǎo shuō yǒu liǎng gè yì běn.Tiểu thuyết này có hai bản dịch.
这本书真厚,看起来很有意思。
zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着这本书介绍了近代社会的发展。
zhè běn shū jiè shào le jìn dài shè huì de fā zhǎn.Cuốn sách này giới thiệu sự phát triển của xã hội cận đại.
这本书很好看。你会看中文吗?
zhè běn shū hěn hǎo kàn. nǐ huì kàn zhōng wén ma?Quyển sách này rất hay. Em biết đọc tiếng Trung không?
Trong bài: Hỏi quy định mượn sách · 会 / 能 / 可以