当今【當今】
[dāng jīn] [当 今]
thời hiện tại; (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ
指目前、现在的时代。
在当今信息时代,终身学习变得比以往任何时候都重要。
zài dāng jīn xìn xī shí dài, zhōng shēn xué xí biàn de bǐ yǐ wǎng rèn hé shí hòu dōu zhòng yào.Trong thời đại thông tin ngày nay, việc học tập suốt đời trở nên quan trọng hơn bất kỳ thời kỳ nào trước đây.
这种观点在当今社会已经成为主流。
zhè zhǒng guān diǎn zài dāng jīn shè huì yǐ jīng chéng wéi zhǔ liú.Quan điểm này đã trở thành dòng dòng chính trong xã hội ngày nay.
人口老化是当今社会面临的重要问题。
rén kǒu lǎo huà shì dāng jīn shè huì miàn lín de zhòng yào wèn tí.Lão hóa dân số là vấn đề quan trọng mà xã hội ngày nay phải đối mặt.
低碳出行已成为当今社会的一种新风尚。
dī tàn chū xíng yǐ chéng wéi dāng jīn shè huì de yì zhǒng xīn fēng shàng.Di chuyển ít carbon đã trở thành một phong tục mới của xã hội hiện nay.