国王【國王】
[guó wáng] [国 王]
vua; lượng từ: 个 (gè)
君主制国家的最高统治者。
这位年轻的国王深受百姓的爱戴。
zhè wèi nián qīng de guó wáng shēn shòu bǎi xìng de ài dài.Vị quốc vương trẻ tuổi này rất được bách tính yêu mến.
个
古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
使者进宫参见国王并献上礼物。
shǐ zhě jìn gōng cān jiàn guó wáng bìng xiàn shàng lǐ wù.Sứ giả vào cung bái kiến quốc vương và dâng lên lễ vật.
国王住在金碧辉煌的宫殿里。
guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.