国民【國民】
[guó mín] [国 民]
quốc dân; công dân; người của một quốc gia
具有一国国籍并享有相应权利和义务的人
提高国民健康水平很重要。
tí gāo guó mín jiàn kāng shuǐ píng hěn zhòng yào.Nâng cao mức độ sức khỏe của quốc dân rất quan trọng.
quốc dân (được đông đảo dân chúng yêu thích)
指受到全国民众普遍喜爱或具有代表性的
这款软件成为了国民级的手机应用。
zhè kuǎn ruǎn jiàn chéng wéi le guó mín jí de shǒu jī yìng yòng.Ứng dụng này đã trở thành ứng dụng di động cấp quốc dân.
好的,轮流借展确实能让两国民众都有机会欣赏这批珍宝。
hǎo de, lún liú jiè zhǎn què shí néng ràng liǎng guó mín zhòng dōu yǒu jī huì xīn shǎng zhè pī zhēn bǎo.Được thôi, luân phiên mượn trưng bày thực sự giúp người dân hai nước đều có cơ hội thưởng thức số bảo vật quý này.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử非常周全!开放获取不仅造福学界,更能增进各国民众的相互理解。
fēi cháng zhōu quán! kāi fàng huò qǔ bù jǐn zào fú xué jiè, gèng néng zēng jìn gè guó mín zhòng de xiāng hù lǐ jiě.Rất chu toàn! Truy cập mở không chỉ tạo phúc cho giới học thuật mà còn tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa nhân dân các nước.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN