平民
[píng mín] [平 民]
người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)
普通百姓,无特权或军衔者。
战乱给无辜的平民百姓带来了不可磨灭的深重灾难。
zhàn luàn gěi wú gū de píng mín bǎi xìng dài lái le bù kě mó miè de shēn zhòng zāi nàn.Chiến loạn đã mang lại những thảm họa sâu sắc không thể xóa nhòa cho những người dân thường vô tội.
依我看,高精度算法能更敏锐地识别战场目标,从而显著降低平民伤亡。
yī wǒ kàn, gāo jīng dù suàn fǎ néng gèng mǐn ruì dì shí bié zhàn chǎng mù biāo, cóng ér xiǎn zhù jiàng dī píng mín shāng wáng.Theo tôi thấy, thuật toán độ chính xác cao có thể nhận diện mục tiêu chiến trường nhạy bén hơn, từ đó giảm đáng kể thương vong cho dân thường.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành许多无辜的平民在战争中丧生。
xǔ duō wú gū de píng mín zài zhàn zhēng zhōng sàng shēng.Nhiều dân thường vô tội đã mất mạng trong chiến tranh.
若自主系统自主攻击平民,黑箱机制让事后问责几乎无法锁定具体自然人。
ruò zì zhǔ xì tǒng zì zhǔ gōng jī píng mín, hēi xiāng jī zhì ràng shì hòu wèn zé jī hū wú fǎ suǒ dìng jù tǐ zì rán rén.Nếu hệ thống tự hành tự ý tấn công thường dân, cơ chế hộp đen khiến việc truy cứu trách nhiệm sau đó gần như không thể nhắm chuẩn người thật cụ thể.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂