平等
[píng děng] [平 等]
bình đẳng; sự bình đẳng
地位或权利相同
人和人是平等的。
rén hé rén shì píng děng de.Người với người là bình đẳng.
在快速城市化进程中,收入不平等难免会加剧。
zài kuài sù chéng shì huà jìn chéng zhōng, shōu rù bù píng děng nán miǎn huì jiā jù.Trong tiến trình đô thị hóa nhanh chóng, sự bất bình đẳng về thu nhập khó tránh khỏi sẽ gia tăng.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免我们要用平等的态度对待别人。
wǒ men yào yòng píng děng de tài dù duì dài bié rén.Chúng ta phải dùng thái độ bình đẳng để đối xử với người khác.
你说的不平等确实存在,但通过健全立法和医保兜底或许能化解鸿沟。
nǐ shuō de bù píng děng què shí cún zài, dàn tōng guò jiàn quán lì fǎ hé yī bǎo dōu dǐ huò xǔ néng huà jiě hóng gōu.Sự bất bình đẳng cậu nói đúng là có tồn tại, nhưng thông qua hoàn thiện luật pháp và bảo hiểm y tế bao cấp có lẽ giải quyết được hố sâu khoảng cách.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味