平等互利
[píng děng hù lì] [平 等 互 利]
cùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng
只要恪守完全归还的前提,我们乐见在平等互利的基础之上开展学术协作。
zhǐ yào kè shǒu wán quán guī huán de qián tí, wǒ men lè jiàn zài píng děng hù lì de jī chǔ zhī shàng kāi zhǎn xué shù xié zuò.Chỉ cần tuân thủ tiền đề hoàn trả toàn bộ, chúng tôi rất hoan nghênh việc triển khai hợp tác học thuật trên cơ sở bình đẳng cùng có lợi.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa比如推动南南合作框架升级,强调平等互利与不干涉内政,资金流动方向显著多元化。
bǐ rú tuī dòng nán nán hé zuò kuàng jià shēng jí, qiáng diào píng děng hù lì yǔ bù gān shè nèi zhèng, zī jīn liú dòng fāng xiàng xiǎn zhù duō yuán huà.Ví dụ như thúc đẩy nâng cấp khuôn khổ hợp tác Nam-Nam, nhấn mạnh bình đẳng cùng có lợi và không can thiệp nội bộ, dòng vốn dịch chuyển đa dạng hóa rõ rệt.
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực