有利
[yǒu lì] [HỮU 利]
có lợi; thuận lợi
有好处;有帮助
多喝水对身体有利。
duō hē shuǐ duì shēn tǐ yǒu lì.Uống nhiều nước có lợi cho sức khỏe.
跨国流动的经历,不仅能开阔眼界,更有利于提升核心竞争力。
kuà guó liú dòng de jīng lì, bù jǐn néng kāi kuò yǎn jiè, gèng yǒu lì yú tí shēng hé xīn jìng zhēng lì.Trải nghiệm luân chuyển xuyên quốc gia không chỉ mở rộng tầm nhìn, mà càng có lợi cho việc nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế把钱存进银行每个月都有利息。
bǎ qián cún jìn yín háng měi gè yuè dōu yǒu lì xī.Gửi tiền vào ngân hàng mỗi tháng đều có tiền lãi.
好啊,只要审批通过,我们下周就能启动;相信这对双方都有利。
hǎo a, zhǐ yào shěn pī tōng guò, wǒ men xià zhōu jiù néng qǐ dòng; xiāng xìn zhè duì shuāng fāng dōu yǒu lì.Được, chỉ cần được phê duyệt, tuần sau chúng ta có thể khởi động; tin rằng điều này có lợi cho cả hai bên.
Trong bài: Thuyết phục đối tác