福利
[fú lì] [福 利]
lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)
生活上的照顾或给予的物质利益
这家公司的员工福利非常完善。
zhè jiā gōng sī de yuán gōng fú lì fēi cháng wán shàn.Chế độ phúc lợi cho nhân viên của công ty này rất hoàn thiện.
提供心理健康支持不仅是福利,更是维持生产力的保障。
tí gōng xīn lǐ jiàn kāng zhī chí bù jǐn shì fú lì, gèng shì wéi chí shēng chǎn lì de bǎo zhàng.Cung cấp hỗ trợ sức khỏe tinh thần không chỉ là phúc lợi, mà còn là sự đảm bảo duy trì năng suất.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần对,比如某些机构以合规为由避开福利责任,这完全是机械行政的弊端。
duì, bǐ rú mǒu xiē jī gòu yǐ hé guī wèi yóu bì kāi fú lì zé rèn, zhè wán quán shì jī xiè xíng zhèng de bì duān.Đúng vậy, ví dụ một số cơ quan lấy lý do tuân thủ quy định để né tránh trách nhiệm phúc lợi, đây hoàn toàn là sự bất cập của quản trị cơ học.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…对,那种机制很容易产生福利陷阱,导致底层民众宁可待业也不愿就业。
duì, nà zhǒng jī zhì hěn róng yì chǎn shēng fú lì xiàn jǐng, dǎo zhì dǐ céng mín zhòng nìng kě dài yè yě bú yuàn jiù yè.Đúng, cơ chế đó rất dễ tạo ra bẫy phúc lợi, khiến người dân tầng lớp dưới thà thất nghiệp còn hơn đi làm.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下